làm ăn

  1. đgt. Làm việc, hoạt động để sinh sống nói chung: làm ăn khá giả bận làm ăn chí thú làm ăn mải làm ăn quên cả bạn .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

làm ăn
Anh ấy chăm chỉ làm ăn để nuôi sống gia đình.